Lexus Việt Nam bổ sung RX 350h động cơ Hybrid, hé lộ về giá bán và thêm option tiện nghi
Các tư vấn bán hàng Lexus chính hãng đã chính thức nhận cọc dành cho 2 phiên bản Lexus RX 350h hoàn toàn mới, thay thế 2 phiên bản máy xăng trước đây, giúp khách hàng có thêm lựa chọn SUV sang tiết kiệm và thân thiện môi trường.
Mặc dù Toyota Việt Nam vẫn chưa có thông tin chính thức, tuy nhiên các đại lý chính hãng trong cả nươc cũng đã bắt đầu nhận đặt hàng cho Lexus RX 350h. Chiếc xe sang sẽ được bán ra với hai phiên bản Premium và Luxury.
Là một trong những dòng xe sang được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam, tuy nhiên Lexus RX hiện chỉ được bán ra với phiên bản duy nhất RX 500h F Sport Performance sử dụng hệ truyền động hybrid. Theo các thông tin mới nhất, hãng sẽ bổ sung thêm 2 bản mới cho dòng xe này, cung cấp tới người tiêu dùng Việt, dự kiến trong tháng 4 tới. Đáng lưu ý, 2 phiên bản chạy động cơ đốt trong RX 350 Luxury và RX 350 F Sport sẽ không còn xuất hiện.
Theo đó, danh mục Lexus RX 2025 chính hãng tại Việt Nam sẽ bao gồm 4 phiên bản:
- Lexus RX 350 Premium: 3 tỷ 430 triệu
- Lexus RX 350h Premium: 3 tỷ 510 triệu (dự kiến)
- Lexus RX 350h Luxury: 4 tỷ 330 triệu
- Lexus RX 500h F Sport Performance: 4 tỷ 940 triệu
***Chính sách mua hàng của Lexus Thăng Long
- Bảo hành 5 năm không giới hạn kilomet
- Bảo dưỡng miễn phí 3 năm hoặc 60.000 kilomet
- Bảo hành pin Hybrid 7 năm
Thông tin chi tiết về xe và các chương trình bán hàng theo tháng, xin vui lòng liên hệ : 096.778.3333
Cả hai phiên bản Lexus RX 350h Premium và Luxury đều trang bị động cơ 2.5 Hybrid, tương tự mẫu NX 350h đang bán tại Việt Nam. Theo đó, cơ cấu Hybrid bao gồm động cơ xăng 2.5L 4 xi lanh chu trình Atkinson cho công suất 188 mã lực tại 6.000 v/ph và mô-men xoắn 239 Nm từ 4.300-4.500 v/ph, kết hợp với động cơ điện mô-tơ kép đặt tại cầu trước-sau cho công suất kết hợp lên đến 247 mã lực và mô-men xoắn cực đại 315 Nm.
Hotline liên hệ: 096.778.3333 – Nguyễn Phương Lexus
Đi kèm với hệ thống Hybrid trên cả 2 phiên bản Lexus RX 350h sẽ là hộp số vô cấp eCVT kết hợp với hệ dẫn động AWD và bộ pin NiMH đặt tại hàng ghế sau.
Kích thước tổng thể DxRxC của Lexus RX 350h 2025 vẫn lần lượt là 4.890 x 1.920 x 1.695 (mm). Chiều dài cơ sở giữ mức 2.850 mm tương tự RX 350 và RX 500h.
Thông tin chi tiết về giá bán và trang bị Lexus RX 350h 2025 vẫn chưa được các đại diện Lexus giữ kín. Tuy nhiên theo nhiều đồn đoán, trang bị 2 phiên bản Hybrid mới sẽ tương tự hai phiên bản sử dụng động cơ xăng tăng áp trước đây.
Cụ thể ngoại thất Lexus RX 350h Premium và Luxury vẫn nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình con suốt không viền đặc trưng. Liền kề là dải đèn pha Full LED 3 bóng kết hợp với đèn LED ban ngày hình chữ L quen thuộc.
Thân xe Lexus RX 350h 2025 vẫn giữ phong cách gợi cảm với vòm bánh xe lớn và phần mái dốc về sau. Cả hai phiên bản Hybrid mới đều trang bị la-zăng 21 inch to bản và sơn màu kim loại cứng cáp.
Nội thất Lexus RX 350h 2025 duy trì triết lý thiết kế khoang lái Tazuna, nghiên cứu tỉ mỉ nhu cầu và thói quen của khách hàng để tạo ra các thao tác điều khiển lý tưởng cho khách hàng.
Trung tâm bảng táp lô là màn hình cảm ứng 14 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây. Đi kèm là hệ thống âm thanh Mark Levinson Premium Surround Sound 21 loa, kết hợp cùng hệ thống âm ly rời Harman cho phép phát nguồn âm thanh có độ phân giải cao.
Các hàng ghế Lexus RX 350h 2025 cũng duy trì được sự rộng rãi và thoải mái. Phiên bản Premium trang bị ghế da Smooth, trong khi phiên bản Luxury có ghế ngồi bọc da Semi-aniline cao cấp.
Hàng ghế trước cho phép điều chỉnh 8 hoặc 10 hướng và nhớ 3 vị trí. Trong khi hàng ghế sau có không gian để chân rộng rãi nhờ chiều dài cơ sở tăng thêm 6 cm. Riêng phiên bản Luxury sẽ có hàng ghế sau chỉnh điện. Và tùy phiên bản, ghế ngồi trước sau của Lexus RX 350h 2025 sẽ có chức năng sưởi và làm mát.
Khoang cabin Lexus RX 350h 2025 cũng sẽ duy trì đẳng cấp sang trọng với đèn viền nội thất 14 chủ đề và 64 màu tùy chọn, điều hòa tự động 3 vùng độc lập với tính năng lọc bụi phấn hoa.
Lexus RX 350h Premium 2025 cũng sẽ có một số trang bị cao cấp hơn bản Premium máy xăng là Camera 360, màn hình hiển thị trên kính lái HUD, Hỗ trợ lùi ghép xe tự động, màn hình đa thông tin kỹ thuật số sau vô lăng.
Trang bị an toàn của Lexus RX 350h 2025 cũng đầy đủ với 7 túi khí, hệ thống hỗ trợ rời xe an toàn, camera 360 độ nhìn xuyên gầm. Đặc biệt cả 2 phiên bản Hybrid mới đều được trang bị hệ thống an toàn chủ động LSS+3.0 với các tính năng điều khiển hành trình thích ứng DRCC, hỗ trợ theo dõi làn đường LTA, cảnh báo tiền va chạm PCS, hệ thống đèn pha thích ứng tích hợp công nghệ quét tốc độ cao BladeScan AHS hoặc đèn pha thích ứng AHB, hỗ trợ đỗ xe chủ động, cảnh báo điểm mù BSM, phanh an toàn khi đỗ xe PKSB.
Theo chính sách hiện tại, Lexus RX 350h cũng sẽ được bảo hành 5 năm và không giới hạn số km. Ắc quy Hybrid cũng sẽ được bảo hành 7 năm và không giới hạn số km. Ngoài ra chính sách bảo hành han gỉ bề mặt và hư hỏng lớp sơn là 3 năm hoặc 100.000 km, trong khi điều kiện bảo hành lỗ thủng do bị ăn mòn kéo dài đến 6 năm và không giới hạn số km.
Thông số kỹ thuật mới nhất của Lexus RX350h Hybrid 2025 tại Lexus Thăng Long
Thông số kỹ thuật Lexus RX 350h Premium
| Kích thước tổng thể | |
| Dài | 4890 mm |
| Rộng | 1920 mm |
| Cao | 1695 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2850 mm |
| Chiều rộng cơ sở | |
| Trước | 1655 mm |
| Sau | 1695 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 183 mm |
| Dung tích khoang hành lý | |
| Khoang hành lý | 612 L |
| Khi gập hàng ghế thứ 2 | 1678 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | 65 L |
| Trọng lượng không tải | 1895—2005 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2590 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,9 m |
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
| Động cơ | |
| Mã động cơ | A25A-FXS |
| Loại động cơ | I4, 4 strokes, Hybrid |
| Dung tích | 2.487 cm3 |
| Công suất cực đại | 247 hp |
| Mô-men xoắn cực đại | 239Nm |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO6 |
| Hộp số | Hybrid Transaxle CVT |
| Hệ thống truyền động | AWD |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport/Custom |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Ngoài đô thị | 7.02L/100km |
| Trong đô thị | 4.74L/100km |
| Kết hợp | 6.18L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | Hệ thống treo MacPherson |
| Sau | Hệ thống treo liên kết đa điểm |
| Hệ thống treo kiểu van xoay | Có |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | Phanh đĩa thông gió 18″ |
| Sau | Phanh đĩa thông gió 18″ |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Bánh xe và lốp xe | 235/50R21 |
| Kích thước | 21″ |
| Lốp thường | Có |
| Lốp dự phòng | |
| Lốp tạm | Có |
NGOẠI THẤT
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu xa và gần | 3 bóng LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn ban ngày, đèn sương mù, đèn góc | LED |
| Rửa đèn | Có |
| Tự động bật — tắt | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Tự động điều chỉnh pha—cốt | Có |
| Tự động thích ứng | AHB |
| Cụm đèn sau | |
| Đèn báo phanh, đèn báo rẽ | LED |
| Đèn sương mù | Có |
| Hệ thống gạt mưa tự động | Có |
| Gương chiếu hậu bên trong | Cơ học chống chói tự động |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tự động gập | Có |
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chống chói | Có |
| Sấy gương | Có |
| Cửa khoang hành lý | |
| Điều khiển điện (Đóng/Mở) | Có |
| Hỗ trợ rảnh tay (Đá cốp) | Có |
| Cửa sổ trời | |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | Có |
| Chức năng chống kẹt | Có |
| Loại | Đơn |
| Giá nóc | Có |
| Cánh gió đuôi xe | Có |
| Ống xả | Kép |
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
| Chất liệu ghế | |
| Da | Smooth |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 8 hướng |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Không |
| Làm mát ghế | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 8 hướng |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Không |
| Làm mát ghế | Có |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | Có |
| Gập 40:20:40 | Có |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | 4 hướng |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại | Tự động 3 vùng |
| Chức năng Nano—e | không |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Tiêu chuẩn Lexus |
| Số loa | 12 |
| Màn hình/Display | 14″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| AM/FM/USB/Bluetooth | Có |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh cơ |
TÍNH NĂNG AN TOÀN
| Phanh đỗ điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hỗ trợ lực phanh | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực bám đường | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | Có |
| Phía sau | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera 360 | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | Có |
| Túi khí | 7 |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
Hình ảnh thực tế



















